| A. Phân môn Âm nhạc | | | | |
| TT | Chủ đề dạy học | Tên thiết bị | Mục đích sử dụng | Mô tả chi tiết thiết bị dạy học |
|
| I | NHẠC CỤ TIẾT TẤU | |
| 1 | | Thanh phách | Học sinh thực hành | Cặp thanh phách (bằng tre hoặc gỗ) theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành |
| 2 | | Song loan | Học sinh thực hành | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành |
| 3 | | Trống nhỏ | Học sinh thực hành | Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. |
| 4 | | Triangle (tam giác chuông) | Học sinh thực hành | Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. |
| 5 | | Tambourine (trống lục lạc) | Học sinh thực hành | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm. |
| 6 | | Chuông (bells) | Học sinh thực hành | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành |
| 7 | | Castanets | Học sinh thực hành | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành |
| 8 | | Maracas | Học sinh thực hành | Hai bầu rỗng (bằng nhựa hoặc gỗ) có tay cầm, bên trong đựng những hạt đậu hoặc viên đá nhỏ. |
| II | NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU | |
| 1 | | Keyboard (đàn phím điện tử) | GV thực hành, làm mẫu, giảng dạy | Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. |
| B. Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | | | | |
| TT | Chủ đề dạy học | Tên thiết bị | Mục đích sử dụng | Mô tả chi tiết thiết bị dạy học |
|
| 1 | | Bảng vẽ cá nhân | Học sinh thực hành | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; |
| - Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. |
| 2 | | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Đặt bảng vẽ cá nhân | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; |
| - Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. |
| - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. |
| 3 | | Bục đặt mẫu | - Đặt mẫu | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; |
| - Học sinh trưng bày sản phẩm | - Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; |
| | - Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. |
| 4 | | Các hình khối cơ bản | Học sinh quan sát, thực hành | Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. |
| Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. |
| 5 | | Bút lông | Học sinh thực hành | - Loại tròn, thông dụng. Số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12); |
| - Loại bẹt/dẹt, thông dụng. Số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12). |
| 6 | | Bảng pha màu (Palet) | Học sinh thực hành | - Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng; |
| - Kích thước tối thiểu: (200x300x2,5mm). |
| 7 | | Xô đựng nước | Học sinh thực hành. | - Loại thông dụng bằng nhựa, có quai xách, an toàn trong sử dụng; |
| - Dung tích tối thiểu khoảng 2 lít nước. |
| 8 | | Tạp dề | Giúp học sinh giữ sạch trang phục trong thực hành | Bằng vải nilon mềm, không thấm nước; phù hợp với học sinh tiểu học. |
| 9 | | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | Học sinh thực hành | Loại thông dụng, bao gồm: |
| - Dụng cụ cắt đất: bằng nhựa hoặc gỗ, an toàn trong sử dụng, chiều dài tối thiểu 150mm; |
| - Con lăn: bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200 mm, đường kính 30mm) |
| 10 | | Tủ/ giá | Bảo quản sản phẩm, đồ dùng, công cụ học tập | Chất liệu bằng sắt hoặc gỗ; kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. |
| 11 | | Màu goát (Gouache colour) | Học sinh thực hành | Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu: |
| - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời; |
| - Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng. |
| 12 | | Đất nặn | Học sinh thực hành | - Loại thông dụng, số lượng 12 màu: |
| - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời |
| - Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam |
| - Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. |
| 13 | | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | Trình chiếu, minh họa hình ảnh trực quan | Máy chiếu + Màn hình; loại thông dụng, cường độ sáng tối thiểu 3.500 Ansi Lumens. |
| 14 | | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mỹ thuật | Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng từ 50m2-70m2 |
| 15 | | Kẹp Giấy | Kẹp giấy vẽ cố định vào bảng vẽ | Loại thông dụng; cỡ 32mm (hộp 12 chiếc) |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét